hoài cảm

hoài cảm

Ông cụ ngồi trên ghế, hoài cảm về những kỷ niệm xưa.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tình cảm, cảm xúc nhớ về quá khứ: "hoài cảm" chỉ trạng thái tâm hồn bồi hồi, xúc động khi hồi tưởng, nhớ lại về những điều đã qua, thường những kỷ niệm đẹp, thân thương.
    • Nỗi nhớ da diết: "hoài cảm" còn diễn tả một nỗi nhớ sâu sắc, lưu luyến hướng về một người, một nơi chốn hoặc một thời kỳ đã .
  2. Động từ:

    • Nhớ thương, luyến tiếc về quá khứ: Hành động hoặc trạng thái mang trong lòng nỗi nhớ cảm xúc về những thuộc về thời gian đã trôi qua.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bài thơ chứa đầy hoài cảm về một thời tuổi trẻ đã xa. (Bài thơ chứa đầy nỗi nhớ da diết về một thời tuổi trẻ đã xa.)
    • Giọng hát ấy gợi lên trong tôi một nỗi hoài cảm khó tả. (Giọng hát ấy gợi lên trong tôi một nỗi nhớ thương xúc động khó tả.)
  • Động từ:

    • Ông cụ thường hoài cảm về những ngày tháng chiến đấu gian khổ hào hùng. (Ông cụ thường nhớ thương da diết về những ngày tháng chiến đấu gian khổ hào hùng.)
    • ấy ngồi yên lặng, hoài cảm về quê hương. ( ấy ngồi yên lặng, nhớ thương da diết về quê hương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống trong hoài cảm": sống với những ký ức nỗi nhớ về quá khứ, đôi khi phần xa rời thực tại.

    • Sau khi con cái trưởng thành, sống trong hoài cảm về những ngày chúng còn thơ . (Sau khi con cái trưởng thành, sống với nỗi nhớ da diết về những ngày chúng còn thơ .)
  • "Giọng văn đầy hoài cảm": lối viết, cách diễn đạt thấm đẫm cảm xúc nhớ thương, luyến tiếc.

    • Nhật ký của giọng văn đầy hoài cảm. (Nhật ký của giọng văn thấm đẫm nỗi nhớ thương.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoài niệm (danh từ/động từ): nhớ lại, hồi tưởng về quá khứ (thường mang sắc thái trang trọng, văn chương hơn).

    • Bộ phim một cuộc hành trình hoài niệm. (Bộ phim một cuộc hành trình hồi tưởng về quá khứ.)
  • Luyến tiếc (động từ): cảm thấy tiếc nuối, quyến luyến không muốn rời xa.

    • Anh ấy luyến tiếc thời sinh viên. (Anh ấy cảm thấy tiếc nuối thời sinh viên.)
Từ đồng nghĩa
  • Thương nhớ: nhớ thương, nhớ da diết.
  • Bâng khuâng: cảm xúc bồi hồi, xao xuyến khó tả, thường do nhớ về một điều đó.
  • Lưu luyến: quyến luyến, không nỡ rời xa.
Từ trái nghĩa
  • Lãng quên: quên đi, không còn nhớ đến.
  • Dửng dưng: thờ ơ, không cảm xúc .
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Hoài cổ: nhớ về thời xưa , thường gắn với phong tục, lối sống .

    • Ông ấy tâm hồn hoài cổ. (Ông ấy tâm hồn nhớ về thời xưa .)
  • Nỗi nhớ triền miên: nỗi nhớ kéo dài không dứt, tương tự như "hoài cảm" nhưng nhấn mạnh tính liên tục.

    • Nỗi nhớ triền miên về quê hương cứ day dứt trong lòng anh. (Nỗi nhớ kéo dài không dứt về quê hương cứ day dứt trong lòng anh.)

Từ chứa "hoài cảm"